LYN- SKINCARE + COSMETIC- ADJECTIVES

SPF (sun protection factor) (a)

chỉ số chống nắng

ageless (a)

chống lão hoá, trẻ mãi không già

anti-aging (a)

chống lão hóa

anti-inflammatory (a)

chống viêm, kháng viêm

antioxidant-rich (a)

giàu chất chống oxy hoá

antimicrobial (a)

kháng khuẩn

antiseptic (a,n)

khử trùng, thuốc sát trùng

crease-resistant (a)

chống nhăn

fade-proof (a)

chống phai, chống trôi, chống mờ

smudge-resistant (a) = smudge-proof (a)

chống nhoè, chống ố

waterproof (a)

chống nước

all-day (a)

cả ngày

all-in-one (a)

tất cả trong một

all-natural (a)

hoàn toàn tự nhiên

aromatic (a)

thơm, chứa hương liệu

beneficial (a)

có lợi, mang lại lợi ích

botanical (a)

có nguồn gốc thực vật

classic (a)

kinh điển, truyền thống, cổ điển

brilliant (a)

toả sáng, nổi bật

dermatologist (n)

bác sĩ da liễu

dermatologist-recommended (a)

được bác sĩ da liễu khuyên dùng

dermatologist- tested (a)

được kiểm nghiệm da liễu

exclusive (a)

độc quyền, riêng biệt

exceptional (a)

đặc biệt, ngoại lệ, khác thường

medicinal (a)

có đặc tính chữa bệnh

recommended (a)

được khuyên dùng

unique (a)

độc nhất, đặc biệt, khác biệt

proven (a)

được chứng minh, chứng nhận

magical (a)

kì diệu

miraculous (a)

kì diệu, thần kì

advanced (a)

chuyên sâu, nâng cao

clarifying (a)

làm sáng da

color-true (a)

thật màu

concentrated (a)

tập trung, cô đặc

deep-cleansing (a)

làm sạch sâu

delicate (a)

nhạy cảm, tế nhị

emollient (a)

làm mềm

enhancing (a)

tăng cường, củng cố

enriched (a)

làm giàu, làm phong phú

essential (a)

thiết yếu, cần thiết

even-toned (a)

nước cân bằng da

exfoliating (a)

tẩy da

firm (a)

săn chắc

flawless (a)

không tì vết

formulated (a)

làm thành công thức

fragrance-free (a)

không hương liệu

fragrant (a)

hương thơm

hand-milled (a)

xay tay

healthy-looking (a)

trông khoẻ mạnh

heavenly (a)

thiên đường, tuyệt trần

herbal (a)

thảo mộc, thảo dược

hydrating (a)

dưỡng ẩm, làm ẩm

ideal (a)

lý tưởng

intensive (a)

chuyên sâu

intensified (a)

tăng cường

lasting (a) = lengthening (a)

kéo dài

light (a) = lightweight (a)

nhẹ

long-lasting (a)

tác dụng lâu dài

long-wearing (a)

bền

lush (a)

căng mịn, tươi tốt

medicated (a)

có chứa thuốc

mineral-rich (a)

giàu chất khoáng

natural-looking (a)

trông tự nhiên

naturally (adv)

một cách tự nhiên

no-shine (a)

không bóng

non-greasy (a)

không nhờn

nourishing (a)

bổ dưỡng, nhiều dưỡng chất

organic (a)

hữu cơ

overnight (a)

qua đêm

oxidant-rich (a)

giàu chất oxy hóa

plant-based (a)

làm từ thực vật

plant-powered (a)

cung cấp năng lượng từ thực vật

absorb (v)

hấp thụ

quick-absorbing (a)

hấp thụ nhanh

quick-drying (a)

khô nhanh

radiant (a)

rạng rỡ, lộng lẫy

refreshing (a)

sảng khoái

regenerating (a)

tái sinh, phục hồi

replenishing (a)

bổ sung

restorative (a)

phục hồi

revitalizing (a)

tái sinh, tái tạo

satin-soft (a)

láng mịn

shimmering (a)

lung linh

silky (a)

mềm như lụa

velvety (a)

mượt như nhung

smoothing (a)

làm nhẵn, mịn

smudge-free (a)

không tì vết

ultra-emollient (a)

siêu mềm

ultra-fine (a)

siêu mịn

ultra-light (a)

siêu nhẹ

younger-looking (a)

trông trẻ hơn

youth-enhancing (a)

trẻ hoá