Reading 17/8

construction

sự xây dựng

maintenance

sự bảo trì

connect

v. /kə'nekt/ kết nối, nối

Aims

mục đích

improve

v. /im'pru:v/ cải thiện, cái tiến, mở mang

Equipments

thiết bị

maintained

duy trì, bao tr

hardware

phần cứng (máy tính)

software

(n) phầm mềm, chương trình chạy trên máy tính

tension

n. /'tenʃn/ sự căng, độ căng, tình trạng căng

consumption

sự tiêu thụ, tiêu dùng

communication

n. /kə,mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin

colleagues

bạn đồng nghiệp

transport

n. (BrE) (NAmE transportation) /'trænspɔ:t/ sự vận chuyển, sự vận tải; phương tiện đi lại

automobiles

xe ô tô,o to bay

technical

(adj) chuyên môn, kỹ thuậteg: The computer can only be repaired by someone with _____ knowledge.

supporters

người ủng hộ

interaction

(n) sự ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại

associated

with liên kết với

domestic

nội địa, trong nước

cubicle

Căn phòng nhỏ

wrong

có lỗi

infact

trên thực tế

encounter

(v, n) chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp

implied

ngụ ý, ám chỉ

attitude

thái độ, quan điểm

toward

hướng về

suprised

ngạc nhiên, bất ngờ

unconcerned

không quan tâm

pattern

(n) mẫu, khuôn mẫu

positive

tích cực, lạc quan

encouraging

(a) khuyến khích, cổ vũ, khích lệ động viên

arise

v. /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra

economical

(adj) tiết kiệm, kinh tế

benefit

n., v. /'benifit/ lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho

provoke

khiêu khích

MIXED

(adj) lẫn lộn, pha trộn

Reactions

phản ứng

acolyte

phụ tá

survey

cuộc khảo sát

tele

xa

working

(adj) sự làm, sự làm việc

aid

n., v. /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào

Technology

(n) kỹ thuật học, công nghệ học

caricatures

biếm họa

facial

n. dịch vụ đắp mặt

recongnition

sự công nhận

incredibly

adv. đáng ngạc nhiên

agile

nhanh nhẹn, lanh lợi

machine

n. /mə'ʃi:n/ máy, máy móc

efficiently

adv. /i'fiʃəntli/ có hiệu quả, hiệu nghiệm

mental

adj. /'mentl/ (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí

essential

cần thiết

caricature

(n) exaggerated portrait, tranh biếm họa

caricaturist

...

security

n. /siˈkiuəriti/ sự an toàn, sự an ninh

reference

tài liệu tham khảo

match

trận đấu, phù hợp

hastily

vội vàng, hấp tấp

drawn

rút ra, vẽ

represent

(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho

summary

bản tóm tắt

mutiple

(adj) nhiều, phức tạp

improved

(adj) được cải thiện, được cải tiến

field

(n) lĩnh vực, cánh đồng

comparison

sự so sánh

establish

v. /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập

identification

chứng minh thư, sự nhận dạng

straight

adv., adj. /streɪt/ thẳng, không cong

appropriate

adj. (+to, for) /ə'proupriit/ thích hợp, thích đáng

positioned

được đặt vào vị trí

Evaluation

sự đánh giá

involved

rắc rối, phức tạp

regarding

prep. /ri´ga:diη/ về, về việc, đối với (vấn đề...)

project

(n, v) đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch

terms

(n) điều kiện, điều khoản

identification

nhan biet

identify

(v) xác định, định danh, nhận dạng, đồng nhất hoá, coi như nhaueg: Your medical records are all marked with your patient number to _____ them in case of a mix-up.

accurately

adv. /'ækjuritli/ đúng đắn, chính xác

frequently

(adv) thường xuyên

feature

n., v. /'fi:tʃə/ nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của...

encode

mã hóa

recipe

công thức

focus

v., n. /'foukəs/ tập trung; trung tâm, trọng tâm (n.bóng)

innovative

(adj) mang tính sáng tạo

exaggerate

(v) cường điệu, phóng đại

enable

(v) làm cho có khả năng (làm gì)Ex: The computer and the internet can also......... students in enhancing their general understanding of how to solve difficulties in study.

vision

n. /'viʒn/ sự nhìn, thị lực

examine

(v) nghiên cứu, khảo sáteg: Before marketing a new product, researchers must carefully _____ it from every aspect.