Bài 8

お団子(おだんご)

bánh Dango

肉じゃが (にくじゃが)

món thịt hầm khoai tây

湖 (みずうみ)

hồ nước

運転手(うんてんしゅ)

tài xế

駅員(えきいん)

nhân viên nhà ga

お巡りさん(おまわりさん)

cảnh sát

送る (おくる)

gửi

車でうちまで送ります

tiễn về tận nhà bằng ô tô

かす

cho vay, cho mượn

直す (なおす)

sửa chữa

譲る(ゆずる)

nhường, bàn giao

連れていく (つれていく)

dẫn đi

教える (おしえる)

giảng dạy

拾う (ひろう)

nhặt, lượm

届ける(とどける)

giao đến

迎えに来る(むかえにくる)

đến đón

とる

nắm lấy

そんなに

đến thế

花瓶(かびん)

lọ hoa

茶碗(ちゃわん)

bát

机 (つくえ)

cái bàn

本棚(ほんだな)

giá sách

近所 (きんじょ)

hàng xóm, vùng lân cận

教授 (きょうじゅ)

giảng viên

部長 (ぶちょう)

trưởng phòng

資料 (しりょう)

tài liệu

いただく

いただく - nhận, lấy về (khiêm nhường ngữ)

くださる

くださる - cho ( kính ngữ của くれる)

どういたしまして

Không có chi