hán ngữ 4 bài 20

数字

con số, số

连。。。也

ngay cả...cũng

简单

đơn giản

一半

một nửa

中国通

người am hiểu về Trung Quốc

ít, trẻ

别人

người khác

伟大

to lớn, vĩ đại

申请

xin

专利

bản quyền (phát minh)

以为

cho rằng, cho là

吉利

tốt lành và thuận lợi

đần, ngốc

谐音

hài âm (âm đọc giống hoặc gần giống)

巧克力

sô cô la

土豆

khoai tây

胡说

xuyên tạc, nói bậy

友谊

friendship - hữu nghị, tình bạn

长久

lâu dài

爱情

tình yêu

sống

thuận lợi(thuận)

宴会

tiệc

规矩

nền nếp, phép tắc

首先

đầu tiên

领导

lãnh đạo

长辈

Trưởng bối, bề trên

上座

chỗ ngồi cao quý nhất

敬酒

mời rượu

上菜

đem món ăn ra

如果

nếu như

干杯

Cạn ly

代替

thay thế

感情

cảm tình

làm ( + danh từ nghề nghiệp),thay cho

哈哈

(cười) hà hà(ha ha)

thổi, thổi phồng