unit 1.2

experience

ˌikˈspirēəns/: (n) kinh nghiệm, điều đã trải quaeg: Going to the theatre was not part of Claude's _____ growing up.

handicraft

sản phẩm thủ công

attraction

n. /ə'trækʃn/ sự hút, sức hút, điểm hấp dẫn

authenticity

ˌôTHenˈtisədē/: (n)tính xác thực, chân thật

craft

n. /kra:ft/ nghề, nghề thủ công

craftsman

nghệ nhân, thợ thủ công

cast

(v)đúc (đồng, vàng...)

team-building

n. xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

drumhead

(n) /drʌmhed/ mặt trống

embroider

əmˈbroidər/: (v)thêu (hình, hoa văn)