UNIT 1: Friendship

acquaintance

/ə'kweintəns/ n. người quen

acquaintanceship

(n) sự quen biết, sự hiểu biết

acquaint

(v) làm quen/ə'kweint/

acquainted

(adj quen thuộc với cái gì, quen biết ai)

get acquainted with

làm quen với

unacquainted

strange

admire

v. /əd'maiə/ ngưỡng mộ,khâm phục, thán phục

admiration

n. /,ædmə'reiʃn/ sự khâm phục,người kp, thán phục

admirers

(n)người hâm mộ

(un) admiring

(a) đáng ngưỡng mộ

look up to

ngưỡng mộ

admiration for

thán phục ai

aim

n., v. /eim/ mục tiêu,mục đích, ý định

aimlessness

(n) ính vu vơ, tính bâng quơ

aimless

(a) không mục đích, vu vơ

take aim at sb/sth

nhằm mục đích

appearance

n. /ə'piərəns/ vẻ bề ngoài

appear

v. /ə'piə/ xuất hiện, hiện ra, trình diện

diappearance

(n) biến mất

make one's appearance

xuất đầu lộ diện

attraction

n. /ə'trækʃn/ sự hút, sức hút

attractiveness

(n) sự quyến rũ, sự hấp dẫn

attractant

(n) chất hấp dẫn

attractor

(n) điểm hấp dẫn

attract

(v) hút; thu hút, hấp dẫn

attractive

adj. /ə'træktiv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn

captivation

sự say đắm, sự quyến rũ

>< unattractive

adj. ít hấp dẫn, không lôi cuốn

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...

...