TỪ MỚI 1

obtain

đạt được

substance

chất

dwarf

người lùn

synthetic

(a) tổng hợp nhân tạo

side effect

tác dụng phụ

deficient

thiếu hụt (= inadequate)

recipient

người nhận (= receiver)

abuse

lạm dụng (= misuse)

break through

đột phá (= improving)

maintenance

sự bảo trì, bảo tồn (= preservation)

hospitable

hiếu khách

at times

thỉnh thoảng

dramatically

1 cách đáng kể (= significantly)

lasting / ending peace

hòa bình lâu dài

commercials

quảng cáo, thương mại (= advertisements)

confusion

bối rối

Reflection

sự phản chiếu ( = image)

relatively

tương đối (=comparatively)

discharge

xả, thải (= release = give off)

corruption

sự tham nhũng

deter

ngăn cản (= discourage = ahere to)

benefit

lợi ích, giúp ích

garnish

trang trí

a breadwinner

trụ cột gia đình

offensive

tự ái

dynamic

năng động

eliminate

loại bỏ (= get rid of = remove)

required

bắt buộc (= obligatory =mandatory)

adolescent

thanh thiếu niên

detect

phát hiện

alert

lanh lợi

amiss

sai, hỏng

do puzzles

giải ô chữ

drought

hạn hán

rainfall

lượng mưa

harmless

vô hại ( >< harmful vô hại )

pinecone

quả thông

seed

hạt giống

irrigation

tưới tiêu, thủy lợi

dam

đập

lumber

khúc gỗ