Complete IELTS 4-5 Unit 2

explore

khám phá

explorer

nhà thám hiểm

exploration

sự thám hiểm, cuộc thám hiểm

formal education

giáo dục chính quy

journey

cuộc hành trình

mountain

ngọn núi

mountainous

có núi, nhiều núi

be regarded as, be considered as

được coi là, được xem là

distance

khoảng cách

distant

xa xôi

extensive

rộng rãi, bao quát

extension

sự mở rộng, sự kéo dài, sự gia hạn,...

move about

đi đi lại lại

nurse

y tá, điều dưỡng

to enable sb to do sth

cho phép ai làm gì

fluent

lưu loát, trôi chảy

fluency

sự lưu loát, sự trôi chảy

donkey

con lừa

ancient

cổ xưa

Muslim

Hồi giáo

assassin

kẻ ám sát, kẻ giết người

assassinate

ám sát

assassination

sự ám sát, vụ ám sát

classic

tác phẩm cổ điển, kinh điển

establish

thành lập, thiết lập

establishment

sự thành lập, sự thiết lập

combine

kết hợp, phối hợp

combination

sự kết hợp, sự phối hợp

an account of something

sự tường thuật về cái gì

commentary

bài bình luận

custom

phong tục tập quán

Politics

chính trị

navigate

định vị

navigator

hoa tiêu, người điều hướng thuyền, tàu, máy bay...

navigation

sự điều hướng

voyage

chuyến đi bằng đường thủy

route

tuyến đường, lộ trình

expedition

cuộc thám hiểm

organize

tổ chức, sắp xếp

organization

tổ chức, cơ quan; sự tổ chức

seafarer

người đi biển

instrument

dụng cụ, phương tiện, trang thiết bị

compass

la bàn

pool

vũng nước; bể bơi, hồ bơi

stone

hòn đá

keen (on something)

say mê, ưa thích

memorize

ghi nhớ, học thuộc lòng

interupt

làm gián đoạn

office worker

nhân viên văn phòng

first aid

sơ cứu

media

truyền thông, phương tiện truyền thông