7/7

serve

Vai trò , phục vụ

source

(n) nguồn, nguồn gốc , nguồn cung cấp , nơi mà bạn nhận đc cái j đó

profound

sâu sắc, uyên thâm, sâu rộng

resource

tài nguyên

resourceful

(a) tháo vát, có tài xoay sở, nhiều tài vặt

basis

(n) nền tảng, cơ sở, căn cứeg: The manager didn't have any _____for firing the employee.

financially

(adv) về mặt tài chính

salary

tiền lương

barely

vừa đủ

cover

(v) bao bọc, bao gồm, bảo vệ, che đâỵ , chỉ trả cho

emotion

cảm xúc, sự xúc động

materially

về mặt vật chất, tiền bạc

practical

thực tế, thiết thực

Bond

mối liên hệ , sự gắn kết

uncommunicative

ngại giao tiếp, ngại đưa ra ý kiến

convetional

Theo tập quán , tục lệ , thông thường = traditional

adolescence

thời thanh niên

transition

(n) sự quá độ, sự chuyển tiếp

vital = essential=imperative

quan trọng

Rapid

nhanh chóng

guilty

adj. /ˈgɪlti/ có tội, phạm tội, tội lỗi

rest

phần còn lại, nghỉ ngơi

break

giờ giải lao, phá vỡ

consistent

Kiên định, nhất quán, thích hợp

monotonous

đơn điệu, buồn tẻ , nhàm chán

security

n. /siˈkiuəriti/ sự an toàn, sự an ninh

predictability

khả năng/ dự đoán

prevent

ngăn chặn

Depress

(v) làm chán nản, làm phiền muộn; làm suy giảm

Burden = encumbrance

Gánh nặng